Ecophon Solo™ Freedom

Ecophon Solo Freedom là hệ thống trần tiêu âm treo tự do, cho phép thiết kế với hầu hết các định dạng. Hệ thống Solo Freedom có một số định dạng tiêu chuẩn như: hình tam giác, hình bát giác, hình thất giác, hình lục giác, hình ngũ giác và hình ellip. Sản phẩm phù hợp cho những không gian mong muốn thể hiện được dấu ấn thiết kế cá nhân.

• Khả năng hút âm ưu việt

• Sản xuất theo đơn đặt hàng

• 6 thiết kế định dạng tiêu chuẩn

 

Ecophon Solo™ Freedom
Tải xuống

E-Tools

Hình dáng
Kích thước, mm
Khung xương
1039x1200x40
Lắp đặt đặc biệt
1040x1200x40
Lắp đặt đặc biệt
1139x1198x40
Lắp đặt đặc biệt
1168x1198x40
Lắp đặt đặc biệt
Ø1200x40
Lắp đặt đặc biệt
1200x1200x40
Lắp đặt đặc biệt
2400x1000x40
Lắp đặt đặc biệt
2400x1200x40
Lắp đặt đặc biệt

Akutex FT

Akutex FT là bề mặt hiện đại nhất và cũng là bề mặt có nhiều sự lựa chọn màu sắc nhất của hãng Ecophon với 22 màu đơn sắc được lấy cảm hứng từ thiên nhiên.

Bề mặt Akutex FT kết hợp với lõi bông thủy tinh mang đến khả năng hút âm ưu việt. So với bề mặt Akutex T, bề mặt Akutex FT có kích thước lỗ trung bình nhỏ hơn một nửa, đồng nghĩa với số lượng lỗ tang gấp đôi nhưng vẫn giữ được các đặc tính hút âm vượt trội. Nhờ kích thước lỗ nhỏ, bề mặt Akutex FT có khả năng chống bám bẩn tốt hơn và dễ dàng vệ sinh hơn. Lưu ý: màu sắc có sự khác nhau nhẹ giữa các đợt sản xuất cũng như vậy, màu sắc giữa bản in và bản thực tế cũng sẽ có sự khác nhau nhẹ.

White Frost

Mã màu NCS gần nhất là: Mã màu NCS gần nhất: S 0500-N

Ánh sáng phản xạ: 85%

Lắp đặt
Phương pháp lắp đặt
Kích thước, mm
M412 - Tấm treo tự do

Ø1200x40

1200x1200x40

2400x1200x40

M425

1168x1198x40

M426

1040x1200x40

M427

1139x1198x40

M428

2400x1000x40

M297

1039x1200x40

M297

M412

M425

M426

M427

M428

Chọn phương thức lắp đặt
Stt
Name
Amount
Âm học

Tham khảo hệ thống trần treo tự do Ecophon Solo Square và Solo Rectangle

αp, Hệ số hút âm thực tế

Độ dày, mm
o.d.s. mm
125 Hz
250 Hz
500 Hz
1000 Hz
2000 Hz
4000 Hz
αw
Cấp độ hút âm
Độ dày, mm
Độ rõ, ASTM E1111, ASTM E1110
Mức chênh lệch cách âm theo phương ngang chuẩn hóa có trọng số, ISO 10848-2
Cấp độ suy giảm âm, ASTM 1414, ASTM E413
Đặc tính kỹ thuật

Chất lượng không khí trong phòng

<p></p>
Chứng nhận/Nhãn
Eurofins Indoor Air Comfort®
IAC
French VOC
A
Finnish M1

Ảnh hưởng đến môi trường

Các giai đoạn vòng đời A1 đến C4 từ EPD, phù hợp với tiêu chuẩn ISO 14025 / EN 15804

kg CO₂ equiv/m²
Solo Freedom
8,41

Khả năng tái chế

Mức độ tái chế sau sử dụng tối thiểu
57%
Khả năng tái chế
Hoàn toàn có thể tái chế

An toàn phòng hỏa

Lõi bông thủy tinh của tấm trần được kiểm tra và phân loại không bắt lửa theo tiêu chuẩn EN ISO 1182

Quốc gia
Cấp độ
Quốc gia
Tiêu chuẩn
Cấp độ
Châu Âu
EN 13501-1
A2-s1,d0

Khả năng chống ẩm

Cấp C, độ ẩm tương đối 95% và 30°C, theo tiêu chuẩn EN 13964:2014

Hiệu quả ánh sáng

Màu White Frost, mã màu NCS gần nhất là S 0500-N, 85% ánh sáng phản xạ. Độ lóa <1

Khả năng làm sạch

Lau bụi hàng ngày. Lau bằng khăn ẩm hàng tuần

Tính tiếp cận

Các tấm trần có thể tháo dỡ.

Lắp đặt

Lắp đặt theo sơ đồ, hướng dẫn và bản vẽ. Thông tin liên quan đến độ sâu của toàn hệ thống vui lòng xem bảng chi tiết lắp đặt.

Trọng lượng hệ thống

Đặc tính cơ học

Tấm có thể chịu được cả tải trọng điểm và tải trọng phân bổ. Xem thêm yêu cầu chức năng, đặc tính cơ học trên website: www.ecophon.com

Sơ đồ lắp đặt
Tải trọng tối đa (N)
Chịu tải tối thiểu (N)

Nhãn CE

Hệ thống trần Ecophon được cấp nhãn CE theo tiêu chuẩn châu Âu EN13964:2014. Các sản phẩm xây dựng được dán nhãn CE đều được thể hiện trong thông báo DOP cho phép khách hàng và người sử dụng có thể dễ dàng kiểm tra, đối chiếu hiệu quả sản phẩm có sẵn tại thị trường châu Âu.

Tham khảo thêm

.