fade™ Acoustic Plaster Plus+

Ecophon Fade Plus + được lắp đặt trực tiếp trên cốt nền phù hợp: tấm bông thủy tinh hút âm được cố định cơ hoc trên cốt nền bằng phụ kiện đồng bộ từ nhà sản xuất hoặc chất kết dính chuyên dụng đã được phê duyệt.

• Bề mặt hoàn thiện siêu mịn

• Hút âm cấp A

• Có sẵn tất cả các màu sắc

 

fade™ Acoustic Plaster Plus+
Tải xuống

E-Tools

Hình dáng
Kích thước, mm
Khung xương
1200x1200x15
Lắp trực tiếp, Treo
1200x1200x20
Lắp trực tiếp, Treo
1200x1200x25
Lắp trực tiếp, Treo
1200x1200x40
Lắp trực tiếp, Treo
Lắp đặt
Phương pháp lắp đặt
Kích thước, mm
M558 - Lắp trực tiếp

1200x1200x15

1200x1200x20

1200x1200x25

1200x1200x40

M561 - Lắp trực tiếp

1200x1200x15

1200x1200x20

1200x1200x25

1200x1200x40

M558

M559

M560

M561

M562

Chọn phương thức lắp đặt
Stt
Name
Amount
Âm học

Kết quả kiểm tra theo tiêu chuẩn EN ISO 354. Phân loại cấp độ theo tiêu chuẩn EN ISO 11654 và giá trị đơn lẻ cho hệ số suy giảm tiếng ồn NRC và hệ số hút âm trung bình SAA theo tiêu chuẩn ASTM C 423.

— fade® Plus+, 20 mm, 23 mm o.d.s.

··· fade® Plus+, 25 mm, 28 mm o.d.s.

— fade® Plus+, 40 mm, 43 mm o.d.s.

···fade® Plus+, 25 mm, 200 mm o.d.s.

 fade® Plus+, 40 mm, 200 mm o.d.s.

o.d.s = độ sâu của toàn hệ thống

αp, Hệ số hút âm thực tế

Độ dày, mm
o.d.s. mm
125 Hz
250 Hz
500 Hz
1000 Hz
2000 Hz
4000 Hz
αw
Cấp độ hút âm
20
23
0,05
0,20
0,65
0,95
1,0
1,0
0,50
D
25
28
0,15
0,60
0,70
1,0
0,90
0,80
0,80
B
40
43
0,30
0,70
0,95
0,95
0,85
0,80
0,90
A
25
200
0,45
0,70
0,80
0,80
0,85
0,85
0,85
B
40
200
0,50
0,75
0,85
0,90
0,90
0,80
0,90
A
Độ dày, mm
o.d.s. mm
NRC
SAA
15
18
0,65
0,64
20
23
0,70
0,71
25
28
0,80
40
43
0,90
25
200
0,80
40
200
0,85
Độ dày, mm
Độ rõ, ASTM E1111, ASTM E1110
Mức chênh lệch cách âm theo phương ngang chuẩn hóa có trọng số, ISO 10848-2
Cấp độ suy giảm âm, ASTM 1414, ASTM E413
Đặc tính kỹ thuật

Chất lượng không khí trong phòng

<p></p>
Chứng nhận/Nhãn
French VOC
A+
Finnish M1

Ảnh hưởng đến môi trường

Các giai đoạn vòng đời A1 đến A3 từ EPD, phù hợp với tiêu chuẩn ISO 14025 / EN 15804

kg CO₂ equiv/m²
Tấm dày 15 mm
2,79
Tấm dày 20 mm
3,65
Tấm dày 25 mm
4,51
Tấm dày 40 mm
6,01
Bột bả tiêu âm Plus +
0,40

Khả năng tái chế

An toàn phòng hỏa

Lõi bông thủy tinh của tấm trần được kiểm tra và phân loại không bắt lửa theo tiêu chuẩn EN ISO 1182

Quốc gia
Cấp độ
Quốc gia
Tiêu chuẩn
Cấp độ
Châu Âu
EN 13501-1
A2-s1,d0

Khả năng chống ẩm

Có thể chịu được độ ẩm (RH 100%, 40°C) theo tiêu chuẩn ISO DS/EN 6270-2

Hiệu quả ánh sáng

Màu trắng NCS S 0300-N, CIE Y=81% ánh sáng phản xạ. Tiếp xúc với tia UV theo tiêu chuẩn ASTM G 154-16. Màu sắc có thể thay đổi nhẹ giữa các đợt sản xuất khác nhau.

Khả năng làm sạch

Bề mặt bụi và bẩn có thể được làm sạch bằng bàn chải mềm hoặc thổi bằng khí nén.

Tính tiếp cận

Hệ thống hỗ trợ lắp đặt cửa thăm trần theo sơ đồ lắp đặt.

Lắp đặt

Lắp đặt theo sơ đồ, hướng dẫn và bản vẽ. Thông tin liên quan đến độ sâu của toàn hệ thống vui lòng xem bảng chi tiết lắp đặt. Khi lắp đặt trực tiếp với hệ khung xương, đơn vị thi công phải đảm bảo rằng tòa nhà kín gió để ngăn chặn bụi lắng đóng từ luồng không khí đi qua bề mặt bột bả tiêu âm.

Trọng lượng hệ thống

Trọng lượng của hệ thống (bao gồm cả hệ thống khung xương treo trần) khoảng 2,5-5,2kg/m2 (sơ đồ lắp đặt M549/M558), 14,3-17kg/m2 (sơ đồ lắp đặt M550/M559), 5,3-8kg/m2 (sơ đồ lắp đặt M551/M560).

Đặc tính cơ học

Tải trọng bổ sung (đèn, thông gió…) nên được hỗ trợ bởi hệ thống khung treo theo khuyến cáo của nhà sản xuất hoặc được trực tiếp với trần nhà.

Sơ đồ lắp đặt
Tải trọng tối đa (N)
Chịu tải tối thiểu (N)
M558 - 1200x1200x15
0
0
M558 - 1200x1200x20
0
0
M558 - 1200x1200x25
0
0
M558 - 1200x1200x40
0
0
M561 - 1200x1200x15
0
0
M561 - 1200x1200x20
0
0
M561 - 1200x1200x25
0
0
M561 - 1200x1200x40
0
0
M560 - 1200x1200x15
0
0
M560 - 1200x1200x20
0
0
M560 - 1200x1200x25
0
0
M560 - 1200x1200x40
0
0
M559 - 1200x1200x15
0
0
M559 - 1200x1200x20
0
0
M559 - 1200x1200x25
0
0
M559 - 1200x1200x40
0
0
M562 - 1200x1200x15
0
0
M562 - 1200x1200x20
0
0
M562 - 1200x1200x25
0
0
M562 - 1200x1200x40
0
0

Nhãn CE

Hệ thống trần Ecophon được cấp nhãn CE theo tiêu chuẩn châu Âu EN13964:2014. Các sản phẩm xây dựng được dán nhãn CE đều được thể hiện trong thông báo DOP cho phép khách hàng và người sử dụng có thể dễ dàng kiểm tra, đối chiếu hiệu quả sản phẩm có sẵn tại thị trường châu Âu.

Tham khảo thêm

.