Ecophon Super G™ A

Ecophon Super G A là hệ thống trần tiêu âm có thiết kế lộ xương với các thanh gằng ngang có thể chịu được lực tác động cơ học và kẹp để giữ tấm. Sản phẩm được ứng dụng cho ccác khu vực hành lang hay các khu vực có nguy cơ chịu tác động cơ học trong trường học.

• Hút âm cấp A

• Các cạnh để tự nhiên hoặc sơn lót

• Khả năng chịu lực tác động cơ học: cấp 2A và 3A

Ecophon Super G™ A
Tải xuống

E-Tools

Hình dáng
Kích thước, mm
Khung xương
600x600x20
T24
600x600x35
T24
1200x600x20
T24
1200x600x35
T24

Ecophon Super G

Bề mặt Super G được thiệt kế cho những khu vực chịu lực tác động cơ học bởi tính chất đặc thù của vải sợi thủy tinh. Sự kết hợp giữa vải sợi thủy tinh và lõi bông thủy tinh tạo nên khả năng hút âm ưu việt cũng như khả năng chịu lực tác động cơ học tốt. Lưu ý: màu sắc có sự khác nhau nhẹ giữa các đợt sản xuất cũng như vậy, màu sắc giữa bản in và bản thực tế cũng sẽ có sự khác nhau nhẹ.

White 085

Mã màu NCS gần nhất là: Mã màu NCS gần nhất là S 1002-Y

Ánh sáng phản xạ: 78%

Lắp đặt
Phương pháp lắp đặt
Kích thước, mm
M199 -Trần treo

600x600x20

1200x600x20

M55 - Trần treo

600x600x35

1200x600x35

M55

M199

Chọn phương thức lắp đặt
Stt
Name
Amount
Âm học

Kết quả kiểm tra theo tiêu chuẩn EN ISO 354. Phân loại cấp độ theo tiêu chuẩn EN ISO 11654 và giá trị đơn lẻ cho hệ số suy giảm tiếng ồn NRC và hệ số hút âm trung bình SAA theo tiêu chuẩn ASTM C 423.

 Super G A 20 mm, 200 mm o.d.s.

··· Super G A 35 mm, 50 mm o.d.s.

— Super G A 35 mm, 200 mm o.d.s.

o.d.s = độ sâu của toàn hệ thống

αp, Hệ số hút âm thực tế

Độ dày, mm
o.d.s. mm
125 Hz
250 Hz
500 Hz
1000 Hz
2000 Hz
4000 Hz
αw
Cấp độ hút âm
20
200
0,45
0,85
1,0
0,95
1,0
1,0
1,0
A
35
50
0,15
0,55
1,0
1,0
1,0
1,0
0,85
A
35
200
0,55
0,95
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
A
Độ dày, mm
o.d.s. mm
NRC
SAA
35
50
0,90
0,92
35
200
1,0
0,97
35
400
0,90
0,92
Độ dày, mm
Độ rõ, ASTM E1111, ASTM E1110
Mức chênh lệch cách âm theo phương ngang chuẩn hóa có trọng số, ISO 10848-2
Cấp độ suy giảm âm, ASTM 1414, ASTM E413
Đặc tính kỹ thuật

Chất lượng không khí trong phòng

<p></p>
Chứng nhận/Nhãn
Eurofins Indoor Air Comfort®
IAC
French VOC
A
Finnish M1

Ảnh hưởng đến môi trường

Các giai đoạn vòng đời A1 đến C4 từ EPD, phù hợp với tiêu chuẩn ISO 14025 / EN 15804

kg CO₂ equiv/m²
Super G A 20mm
3,28
Super G A 35mm
4,90

Khả năng tái chế

Mức độ tái chế sau sử dụng tối thiểu (Super G A 35mm)
51%
Mức độ tái chế sau sử dụng tối thiểu (Super G A 20mm)
42%
Khả năng tái chế
Hoàn toàn có thể tái chế

An toàn phòng hỏa

Lõi bông thủy tinh của tấm trần được kiểm tra và phân loại không bắt lửa theo tiêu chuẩn EN ISO 1182

Quốc gia
Cấp độ
Quốc gia
Tiêu chuẩn
Cấp độ
Châu Âu
EN 13501-1
A2-s1,d0

Khả năng chống ẩm

Cấp C, độ ẩm tương đối 95% và 30°C, theo tiêu chuẩn EN 13964:2014

Hiệu quả ánh sáng

Màu White 085, mã màu NCS gần nhất là S 1002-Y, 78% ánh sáng phản xạ. (Tấm cần được lắp đặt phù hợp với khe hẹp phía sau tấm để đảm bảo độ thẩm mỹ).

Khả năng làm sạch

Lau bụi hàng ngày. Lau bằng khăn ẩm hàng tuần

Tính tiếp cận

Các tấm trần không thể tháo dỡ.

Lắp đặt

Lắp đặt theo sơ đồ, hướng dẫn và bản vẽ. (Tấm cần được lắp đặt phù hợp với khe hẹp phía sau tấm).

Trọng lượng hệ thống

Trọng lượng của hệ thống (bao gồm cả hệ thống khung xương treo trần) khoảng 3-4kg/m2.

Đặc tính cơ học

Tham khảo bảng tải trọng tối đa và chịu tải tối thiểu sau đây

Sơ đồ lắp đặt
Tải trọng tối đa (N)
Chịu tải tối thiểu (N)
M199 - 600x600x20
50
160
M199 - 1200x600x20
50
160
M55 - 600x600x35
40
160
M55 - 1200x600x35
40
160

Nhãn CE

Hệ thống trần Ecophon được cấp nhãn CE theo tiêu chuẩn châu Âu EN13964:2014. Các sản phẩm xây dựng được dán nhãn CE đều được thể hiện trong thông báo DOP cho phép khách hàng và người sử dụng có thể dễ dàng kiểm tra, đối chiếu hiệu quả sản phẩm có sẵn tại thị trường châu Âu.

Tham khảo thêm

.