Ecophon Solo™ Rectangle Akutex HS

Ecophon Solo Rectangle Akutex HS là hệ thống trần tiêu âm treo tự do, có khả năng chống nước và mang lại khả năng thiết kế ấn tượng. Sản phẩm được ưu tiên sử dụng trong các khu vực hồ bơi hoặc các khu vực thường xuyên có tiếp xúc với nước.

• Khả năng hút âm ưu việt

• Các cạnh cắt thẳng và sơn hoàn thiện

• Khả năng thiết kế ấn tượng

 

Ecophon Solo™ Rectangle Akutex HS
Hình dáng
Kích thước, mm
Khung xương
1800x1200x40
Lắp đặt đặc biệt
2400x1200x40
Lắp đặt đặc biệt

Akutex HS

Akutex HS là bề mặt sơn, chống bám bẩn dành cho các dòng trần sạch, ứng dụng cho các khu vực yêu cầu cao về làm sạch ướt. Bề mặt có thể chịu được các chất tẩy rửa và khử trùng phổ biến. Do đó, nó phù hợp cho những khu vực có nguy cơ nhiễm bẩn và cần phải làm sạch ướt thường xuyên như nhà máy chế biến thực phẩm, giải khát.

White 500

Mã màu NCS gần nhất là: Mã màu NCS gần nhất là S 0500-N

Ánh sáng phản xạ: 84%

Lắp đặt
Phương pháp lắp đặt
Kích thước, mm
M436C4 - Tấm treo tự do

1800x1200x40

M441C4 - Tấm treo tự do

2400x1200x40

M436C4

M441C4

Chọn phương thức lắp đặt
Stt
Name
Amount
Âm học

Các giá trị trong sơ đồ đều là các tấm đơn lẻ. Nếu các tấm tập trung cùng một chỗ với khoảng cách nhỏ hơn 0,5m thì giá trị Aeq trên mỗi tấm sẽ giảm một chút. Kết quả kiểm tra theo tiêu chuẩn EN ISO 354.

 Solo Rectangle 2400×1200/Akutex HS, 400 mm o.d.s.

— Solo Rectangle 2400×1200/Akutex HS, 1000 mm o.d.s.

o.d.s = độ sâu của toàn hệ thống

 

— Solo Rectangle 1800×1200/Akutex HS, 400 mm o.d.s.

— Solo Rectangle 1800×1200/Akutex HS, 1000 mm o.d.s.

o.d.s = độ sâu của toàn hệ thống

 

αp, Hệ số hút âm thực tế

Độ dày, mm
o.d.s. mm
125 Hz
250 Hz
500 Hz
1000 Hz
2000 Hz
4000 Hz
αw
Cấp độ hút âm
Độ dày, mm
Độ rõ, ASTM E1111, ASTM E1110
Mức chênh lệch cách âm theo phương ngang chuẩn hóa có trọng số, ISO 10848-2
Cấp độ suy giảm âm, ASTM 1414, ASTM E413
Đặc tính kỹ thuật

Chất lượng không khí trong phòng

<p></p>
Chứng nhận/Nhãn
Eurofins Indoor Air Comfort®
IAC
French VOC
A
Finnish M1

Ảnh hưởng đến môi trường

Các giai đoạn vòng đời A1 đến C4 từ EPD, phù hợp với tiêu chuẩn ISO 14025 / EN 15804

kg CO₂ equiv/m²
Solo Rectangle Akutex HS
9,64

Khả năng tái chế

Mức độ tái chế sau sử dụng tối thiểu
54%
Khả năng tái chế
Hoàn toàn có thể tái chế

An toàn phòng hỏa

Lõi bông thủy tinh của tấm trần được kiểm tra và phân loại không bắt lửa theo tiêu chuẩn EN ISO 1182

Quốc gia
Cấp độ
Quốc gia
Tiêu chuẩn
Cấp độ
Châu Âu
EN 13501-1
A2, s1-d0

Khả năng chống ẩm

Cấp C, độ ẩm tương đối 95% và 30°C, theo tiêu chuẩn EN 13964:2014

Hiệu quả ánh sáng

Màu White 500, mã màu NCS gần nhất là S 0500-N, 84% ánh sáng phản xạ.

Khả năng làm sạch

Lau bụi hàng ngày. Lau bằng khăn ẩm hàng tuần

Tính tiếp cận

Các tấm trần có thể tháo dỡ.

Lắp đặt

Lắp đặt theo sơ đồ, hướng dẫn và bản vẽ. Thông tin liên quan đến độ sâu của toàn hệ thống vui lòng xem bảng chi tiết lắp đặt.

Trọng lượng hệ thống

Trọng lượng của hệ thống khoảng 6,5-17,5kg.

Đặc tính cơ học

Không cho phép có tải trọng bổ sung

Sơ đồ lắp đặt
Tải trọng tối đa (N)
Chịu tải tối thiểu (N)

Nhãn CE

Hệ thống trần Ecophon được cấp nhãn CE theo tiêu chuẩn châu Âu EN13964:2014. Các sản phẩm xây dựng được dán nhãn CE đều được thể hiện trong thông báo DOP cho phép khách hàng và người sử dụng có thể dễ dàng kiểm tra, đối chiếu hiệu quả sản phẩm có sẵn tại thị trường châu Âu.

Tham khảo thêm

.