Ecophon Solo™ Matrix

Hệ thống trần tiêu âm được thiết kế đa dạng và độc đáo, các tấm trần được lắp đặt trong các ô chức năng với độ chính xác cao và có thể tháo dỡ dễ dàng. Sản phẩm phù hợp với không gian rộng, yêu cầu độ che phủ cao nhưng không thể lắp đặt toàn bộ diện tích trần.

• Khả năng hút âm ưu việt

• Các cạnh cắt thẳng và sơn hoàn thiện

• Hiệu ứng thiết kế ấn tượng

 

Ecophon Solo™ Matrix
Tải xuống

E-Tools

Hình dáng
Kích thước, mm
Khung xương
600x1040x40
T24
600x1200x40
T24
600x2400x40
T24
1200x1040x40
T24
1200x1200x40
T24
2400x1040x40
T24
2400x1200x40
T24

Akutex FT

Akutex FT là bề mặt hiện đại nhất và cũng là bề mặt có nhiều sự lựa chọn màu sắc nhất của hãng Ecophon với 22 màu đơn sắc được lấy cảm hứng từ thiên nhiên.

Bề mặt Akutex FT kết hợp với lõi bông thủy tinh mang đến khả năng hút âm ưu việt. So với bề mặt Akutex T, bề mặt Akutex FT có kích thước lỗ trung bình nhỏ hơn một nửa, đồng nghĩa với số lượng lỗ tang gấp đôi nhưng vẫn giữ được các đặc tính hút âm vượt trội. Nhờ kích thước lỗ nhỏ, bề mặt Akutex FT có khả năng chống bám bẩn tốt hơn và dễ dàng vệ sinh hơn. Lưu ý: màu sắc có sự khác nhau nhẹ giữa các đợt sản xuất cũng như vậy, màu sắc giữa bản in và bản thực tế cũng sẽ có sự khác nhau nhẹ.

White Frost

Mã màu NCS gần nhất là: Mã màu NCS gần nhất: S 0500-N

Ánh sáng phản xạ: 85%

Lắp đặt
Phương pháp lắp đặt
Kích thước, mm
M501

600x1200x40

600x2400x40

1200x1200x40

2400x1200x40

M502

600x1040x40

1200x1040x40

2400x1040x40

M503

600x1200x40

600x2400x40

M501

M502

M503

Chọn phương thức lắp đặt
Stt
Name
Amount
Âm học

Sơ đồ đầu tiên áp dụng cho khu vực >10m2. Sơ đồ thứ hai áp dụng cho hàng 4 tấm (1200x1040mm) với khoảng cách 40mm (M502). Nếu khu vực được sắp xếp với khoảng cách giữa các khu vực <0,5m thì hệ số Aeq cho mỗi khu vực sẽ giảm nhẹ. Kết quả kiểm tra theo tiêu chuẩn EN ISO 354. Phân loại cấp độ theo tiêu chuẩn EN ISO 11654.

 Solo Matrix 40 mm, 300 mm o.d.s.

o.d.s = độ sâu của toàn hệ thống

 Solo Matrix 40 mm (M502), 300 mm o.d.s.

 Solo Matrix 40 mm (M502), 600 mm o.d.s.

o.d.s = độ sâu của toàn hệ thống

αp, Hệ số hút âm thực tế

Độ dày, mm
o.d.s. mm
125 Hz
250 Hz
500 Hz
1000 Hz
2000 Hz
4000 Hz
αw
Cấp độ hút âm
40
300
0,55
0,75
0,85
1,0
1,0
1,0
0,95
A
Độ dày, mm
Độ rõ, ASTM E1111, ASTM E1110
Mức chênh lệch cách âm theo phương ngang chuẩn hóa có trọng số, ISO 10848-2
Cấp độ suy giảm âm, ASTM 1414, ASTM E413
Đặc tính kỹ thuật

Chất lượng không khí trong phòng

<p></p>
Chứng nhận/Nhãn
Eurofins Indoor Air Comfort®
IAC
French VOC
A
Finnish M1

Ảnh hưởng đến môi trường

Các giai đoạn vòng đời A1 đến C4 từ EPD, phù hợp với tiêu chuẩn ISO 14025 / EN 15804

kg CO₂ equiv/m²
Solo Matrix
7,52

Khả năng tái chế

Mức độ tái chế sau sử dụng tối thiểu
62%
Khả năng tái chế
Hoàn toàn có thể tái chế

An toàn phòng hỏa

Lõi bông thủy tinh của tấm trần được kiểm tra và phân loại không bắt lửa theo tiêu chuẩn EN ISO 1182

Quốc gia
Cấp độ
Quốc gia
Tiêu chuẩn
Cấp độ
Châu Âu
EN 13501-1
A2-s1,d0

Khả năng chống ẩm

Cấp C, độ ẩm tương đối 95% và 30°C, theo tiêu chuẩn EN 13964:2014

Hiệu quả ánh sáng

Màu White Frost, mã màu NCS gần nhất là S 0500-N, 85% ánh sáng phản xạ. Độ lóa <1

Khả năng làm sạch

Lau bụi hàng ngày. Lau bằng khăn ẩm hàng tuần

Tính tiếp cận

Từng tấm trần có thể tháo dỡ từ phía dưới. Các tấm đều được trang bị chức năng sập.

Lắp đặt

Lắp đặt theo sơ đồ, hướng dẫn và bản vẽ. Thông tin liên quan đến độ sâu của toàn hệ thống vui lòng xem bảng chi tiết lắp đặt.

Trọng lượng hệ thống

Trọng lượng của hệ thống (bao gồm cả hệ thống khung xương treo trần) khoảng 4kg/m2.

Đặc tính cơ học

Các tấm có thể chịu được tải trọng nhỏ với đường kính lỗ lớn nhất là 100mm. Tải trọng được giới hạn tối đa 250g giữa hai thanh ngang. Xem thêm hướng dẫn lắp đặt.

Sơ đồ lắp đặt
Tải trọng tối đa (N)
Chịu tải tối thiểu (N)
M501 - 600x1200x40
5
160
M501 - 600x2400x40
5
160
M501 - 1200x1200x40
5
160
M501 - 2400x1200x40
5
160
M502 - 600x1040x40
5
160
M502 - 1200x1040x40
5
160
M502 - 2400x1040x40
5
160
M503 - 600x1200x40
5
160
M503 - 600x2400x40
5
160

Nhãn CE

Hệ thống trần Ecophon được cấp nhãn CE theo tiêu chuẩn châu Âu EN13964:2014. Các sản phẩm xây dựng được dán nhãn CE đều được thể hiện trong thông báo DOP cho phép khách hàng và người sử dụng có thể dễ dàng kiểm tra, đối chiếu hiệu quả sản phẩm có sẵn tại thị trường châu Âu.

Tham khảo thêm

.