Ecophon Solo™ Lite Rectangle

Các tấm hình chữ nhật treo tự do, có viền được sơn.

Ecophon Solo™ Lite Rectangle là loại trần độc lập. Thích hợp khi cần duy trì thể tích phòng hoặc khi không thể lắp đặt trần trải dài toàn bộ tường.

• Khả năng hút âm ưu việt

• Các cạnh cắt thẳng và sơn hoàn thiện

• Thẩm mỹ ấn tượng

 

Ecophon Solo™ Lite Rectangle
Tải xuống

E-Tools

Hình dáng
Kích thước, mm
Khung xương

Akutex FT

Akutex FT là bề mặt hiện đại nhất và cũng là bề mặt có nhiều sự lựa chọn màu sắc nhất của hãng Ecophon với 22 màu đơn sắc được lấy cảm hứng từ thiên nhiên.

Bề mặt Akutex FT kết hợp với lõi bông thủy tinh mang đến khả năng hút âm ưu việt. So với bề mặt Akutex T, bề mặt Akutex FT có kích thước lỗ trung bình nhỏ hơn một nửa, đồng nghĩa với số lượng lỗ tang gấp đôi nhưng vẫn giữ được các đặc tính hút âm vượt trội. Nhờ kích thước lỗ nhỏ, bề mặt Akutex FT có khả năng chống bám bẩn tốt hơn và dễ dàng vệ sinh hơn. Lưu ý: màu sắc có sự khác nhau nhẹ giữa các đợt sản xuất cũng như vậy, màu sắc giữa bản in và bản thực tế cũng sẽ có sự khác nhau nhẹ.

White Frost

Mã màu NCS gần nhất là: Mã màu NCS gần nhất: S 0500-N

Ánh sáng phản xạ: 85%

Lắp đặt
Phương pháp lắp đặt
Kích thước, mm
Chọn phương thức lắp đặt
Stt
Name
Amount
Âm học

Các giá trị trong sơ đồ đều là các tấm đơn lẻ. Nếu các tấm tập trung cùng một chỗ với khoảng cách nhỏ hơn 0,5m thì giá trị Aeq trên mỗi tấm sẽ giảm một chút. Kết quả kiểm tra theo tiêu chuẩn EN ISO 354.

Tấm nhựa Solo Lite hình chữ nhật PAE 2400×1200, đường kính ngoài 200 mm.

Tấm nhựa Solo Lite hình chữ nhật PAE 2400×1200, đường kính ngoài 400 mm.

····Tấm nhựa Solo Lite hình chữ nhật PAE 2400×1200, đường kính ngoài 1000 mm.

ods = độ sâu tổng thể của hệ thống

Tần số Hz

αp, Hệ số hút âm thực tế

Độ dày, mm
o.d.s. mm
125 Hz
250 Hz
500 Hz
1000 Hz
2000 Hz
4000 Hz
αw
Cấp độ hút âm
2400x1200
40
200
0.7
2.7
3.5
4.2
4.2
4.0
2400x1200
40
400
0.9
2.3
3.3
4.7
4.9
4.7
2400x1200
40
1000
1.0
2.2
3.7
5.5
5.6
5.6
Độ dày, mm
o.d.s. mm
NRC
SAA
2400x1200
40
200
2400x1200
40
400
2400x1200
40
1000
Độ dày, mm
Độ rõ, ASTM E1111, ASTM E1110
Mức chênh lệch cách âm theo phương ngang chuẩn hóa có trọng số, ISO 10848-2
Cấp độ suy giảm âm, ASTM 1414, ASTM E413
Đặc tính kỹ thuật

Chất lượng không khí trong phòng

<p></p>
Chứng nhận/Nhãn
Eurofins Indoor Air Comfort®
IAC
French VOC
A
Finnish M1

Ảnh hưởng đến môi trường

Các giai đoạn vòng đời A1 đến C4 từ EPD, phù hợp với tiêu chuẩn ISO 14025 / EN 15804

kg CO₂ equiv/m²
Solo Lite
7,24

Khả năng tái chế

Mức độ tái chế sau sử dụng tối thiểu
64%
Khả năng tái chế
Hoàn toàn có thể tái chế

An toàn phòng hỏa

Lõi bông thủy tinh của tấm trần được kiểm tra và phân loại không bắt lửa theo tiêu chuẩn EN ISO 1182

Quốc gia
Cấp độ
Quốc gia
Tiêu chuẩn
Cấp độ
Châu Âu
EN 13501-1
A2-s1,d0

Khả năng chống ẩm

Cấp C, độ ẩm tương đối 95% và 30°C, theo tiêu chuẩn EN 13964:2014

Hiệu quả ánh sáng

Màu White Frost, mã màu NCS gần nhất là S 0500-N, 85% ánh sáng phản xạ. Độ lóa <1

Khả năng làm sạch

Lau bụi hàng ngày. Lau bằng khăn ẩm hàng tuần

Tính tiếp cận

Các tấm trần có thể tháo dỡ.

Lắp đặt

Lắp đặt theo sơ đồ, hướng dẫn và bản vẽ. Thông tin liên quan đến độ sâu của toàn hệ thống vui lòng xem bảng chi tiết lắp đặt.

Trọng lượng hệ thống

Trọng lượng của hệ thống khoảng 6,5kg (4.5kg/m2).

Đặc tính cơ học

Tấm có thể chịu được tải trọng điểm và tải trọng phân tán. Tham khảo thêm yêu cầu chức năng, đặc tính cơ học trên website: www.ecophon.com.

Sơ đồ lắp đặt
Tải trọng tối đa (N)
Chịu tải tối thiểu (N)

Nhãn CE

Hệ thống trần Ecophon được cấp nhãn CE theo tiêu chuẩn châu Âu EN13964:2014. Các sản phẩm xây dựng được dán nhãn CE đều được thể hiện trong thông báo DOP cho phép khách hàng và người sử dụng có thể dễ dàng kiểm tra, đối chiếu hiệu quả sản phẩm có sẵn tại thị trường châu Âu.

Tham khảo thêm