Ecophon Hygiene Protec™ Air A

Ecophon Hygiene Protec Air A là hệ thống trần tiêu âm có thiết kế lộ xương, phù hợp cho phòng sạch nơi cần làm sạch và khử trùng thường xuyên, phù hợp cho những khu vực yêu cầu kiểm soát áp suất không khí. Bề mặt có khả năng chống lại sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, chịu được làm sạch HPV.

• Khả năng hút âm cấp A

• Bề mặt sơn âm thanh Akutex HP, các cạnh được sơn hoàn thiện

• Sử dụng cho phòng sạch, yêu cầu kiểm soát áp suất không khí.

Ecophon Hygiene Protec™ Air A
Tải xuống

E-Tools

Videos
Hình dáng
Kích thước, mm
Khung xương
600x600x20
T24
600x600x40
T24
1200x600x20
T24
1200x600x40
T24

Akutex HP

Bề mặt Akutex HP là bề mặt sơn với các lỗ nhỏ li ti. Bề mặt có thể chịu được các chất tẩy rửa và khử trùng phổ biến. Nó phù hợp với những khu vực yêu cầu mức độ thải khí thấp và thường vệ sinh bằng lau ẩm hoặc khử trùng.

White 500

Mã màu NCS gần nhất là: Mã màu NCS gần nhất là S 0500-N

Ánh sáng phản xạ: 84%

Lắp đặt
Phương pháp lắp đặt
Kích thước, mm
M469 - Trần treo

600x600x20

600x600x40

1200x600x20

1200x600x40

M469

Chọn phương thức lắp đặt
Stt
Name
Amount
Âm học

Kết quả kiểm tra theo tiêu chuẩn EN ISO 354. Phân loại cấp độ theo tiêu chuẩn EN ISO 11654.

 Hygiene Protec Air A 20 mm, 200 mm o.d.s.

···Hygiene Protec Air A 40 mm, 200 mm o.d.s.

o.d.s = độ sâu của toàn hệ thống

αp, Hệ số hút âm thực tế

Độ dày, mm
o.d.s. mm
125 Hz
250 Hz
500 Hz
1000 Hz
2000 Hz
4000 Hz
αw
Cấp độ hút âm
20
200
0,50
0,60
0,70
0,85
1,0
0,90
0,80
B
40
200
0,55
0,80
0,80
1,0
1,0
0,95
0,90
A
Độ dày, mm
Độ rõ, ASTM E1111, ASTM E1110
Mức chênh lệch cách âm theo phương ngang chuẩn hóa có trọng số, ISO 10848-2
Cấp độ suy giảm âm, ASTM 1414, ASTM E413
Đặc tính kỹ thuật

Chất lượng không khí trong phòng

<p></p>
Chứng nhận/Nhãn
Eurofins Indoor Air Comfort®
IAC
French VOC
A
Finnish M1

Ảnh hưởng đến môi trường

Các giai đoạn vòng đời A1 đến C4 từ EPD, phù hợp với tiêu chuẩn ISO 14025 / EN 15804

kg CO₂ equiv/m²
Hygiene Protec Air A
2,21

Khả năng tái chế

Mức độ tái chế sau sử dụng tối thiểu
38%
Khả năng tái chế
Hoàn toàn có thể tái chế

An toàn phòng hỏa

Lõi bông thủy tinh của tấm trần được kiểm tra và phân loại không bắt lửa theo tiêu chuẩn EN ISO 1182

Quốc gia
Cấp độ
Quốc gia
Tiêu chuẩn
Cấp độ
Châu Âu
EN 13501-1
A2-s1,d0

Khả năng chống ẩm

Cấp C, độ ẩm tương đối 95% và 30°C, theo tiêu chuẩn EN 13964:2014

Hiệu quả ánh sáng

Màu White 500, mã màu NCS gần nhất là S 0500-N, 84% ánh sáng phản xạ.

Khả năng làm sạch

Lau bụi hàng ngày. Lau bằng khăn ẩm hàng tuần. Chịu được việc sử dụng hơi hydro peroxide

Làm sạch nâng cao

Chịu được việc sử dụng hơi hydro peroxide

Khả năng chống nấm mốc và vi khuẩn

Array, Array

Tiêu chuẩn/ Phương pháp
ISO 846 A
0
ISO 846 C
0

Phòng sạch

Array, Array, Array

Standard/Method
Cấp độ
ISO 14644
Lớp sạch hạt
ISO 4
NF S 90-351
Lớp vi sinh
M1/ phần 4
NF S 90-351
Động học loại bỏ hạt
CP(0,5) 1

Tính tiếp cận

Các tấm trần có thể tháo dỡ dễ dàng. Độ sâu tháo dỡ tối thiểu theo sơ đồ lắp đặt. Các tấm được cố định bằng kẹp cho phép làm sạch hiệu quả. Kẹp có thể tháo dỡ dễ dàng từ phía trên trần. Có sẵn một cửa thăm trần để dễ dàng tiếp cận khoảng trống trên trần nhà.

Lắp đặt

Lắp đặt theo sơ đồ, hướng dẫn và bản vẽ kỹ thuật. Các tấm cắt phải được dán kín bằng keo chuyên dụng.

Trọng lượng hệ thống

Trọng lượng của hệ thống (bao gồm cả hệ thống khung xương treo trần) khoảng 3-4kg/m2 (tấm dày 20mm), 4,5kg/m2 (tấm dày 40mm).

Đặc tính cơ học

Tham khảo bảng tải trọng tối đa và chịu tải tối thiểu, yêu cầu chức năng, đặc tính cơ học trên website: www.ecophon.com.

Sơ đồ lắp đặt
Tải trọng tối đa (N)
Chịu tải tối thiểu (N)
M469- 600x600x20
50
160
M469- 600x600x40
50
160
M469- 1200x600x20
50
160
M469- 1200x600x40
50
160

Nhãn CE

Hệ thống trần Ecophon được cấp nhãn CE theo tiêu chuẩn châu Âu EN13964:2014. Các sản phẩm xây dựng được dán nhãn CE đều được thể hiện trong thông báo DOP cho phép khách hàng và người sử dụng có thể dễ dàng kiểm tra, đối chiếu hiệu quả sản phẩm có sẵn tại thị trường châu Âu.

Tham khảo thêm

.