Ecophon Hygiene Clinic™ E

Ecophon Hygiene Clinic E là hệ thống trần tiêu âm có thiết kế âm xương với các cạnh thiết kế vát, phù hợp cho những khu vực khô ráo. Các tấm trần hút âm có mức phát thải khí thấp, đảm bảo chất lượng không khí trong phòng, có khả năng chống lại sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, chịu được sự làm sạch HPV.

• Khả năng hút âm cấp A

• Bề mặt sơn âm thanh Akutex T, các cạnh được sơn lót

• Sử dụng cho những khu vực khô ráo, làm sạch bằng cách lau khô hoặc lau ướt.

Ecophon Hygiene Clinic™ E
Tải xuống

E-Tools

Videos
Hình dáng
Kích thước, mm
Khung xương
600x600x15
T24
1200x600x15
T24

Akutex T White

Akutex T là bề mặt sơn âm thanh đã qua thử nghiệm kỹ lưỡng, kết hợp với lõi bông thủy tinh mang lại khả năng hấp thụ âm thanh tối ưu. Bề mặt với những lỗ nhỏ li ti giúp cho 100% năng lượng âm đi qua bề mặt tấm và bị giữ lại ở lõi bông thủy tinh phía sau. Bề mặt là một trong những yếu tố quan trọng cấu thành nên khả năng hút âm cấp A. Độ phản xạ ánh sáng cao (84%) có nghĩa là bề mặt Akutex T giúp tiết kiệm năng lượng cũng như điện năng tiêu thụ.

White 500

Mã màu NCS gần nhất là: Mã màu NCS gần nhất là S 0500-N

Ánh sáng phản xạ: 84%

Lắp đặt
Phương pháp lắp đặt
Kích thước, mm
M339 - Trần treo

600x600x15

1200x600x15

M339

Chọn phương thức lắp đặt
Stt
Name
Amount
Âm học

Kết quả kiểm tra theo tiêu chuẩn EN ISO 354. Phân loại cấp độ theo tiêu chuẩn EN ISO 11654 và giá trị đơn lẻ cho hệ số suy giảm tiếng ồn NRC và hệ số hút âm trung bình SAA theo tiêu chuẩn ASTM C 423.

··· Hygiene Clinic E 15 mm, 60 mm o.d.s.

— Hygiene Clinic E 15 mm, 200 mm o.d.s.

o.d.s = độ sâu của toàn hệ thống

αp, Hệ số hút âm thực tế

Độ dày, mm
o.d.s. mm
125 Hz
250 Hz
500 Hz
1000 Hz
2000 Hz
4000 Hz
αw
Cấp độ hút âm
15
60
0,10
0,45
0,85
1,0
1,0
0,95
0,75
C
15
200
0,40
0,85
1,0
0,90
1,0
1,0
1,0
A
Độ dày, mm
Độ rõ, ASTM E1111, ASTM E1110
Mức chênh lệch cách âm theo phương ngang chuẩn hóa có trọng số, ISO 10848-2
Cấp độ suy giảm âm, ASTM 1414, ASTM E413
Đặc tính kỹ thuật

Chất lượng không khí trong phòng

<p></p>
Chứng nhận/Nhãn
Eurofins Indoor Air Comfort®
IAC
French VOC
A
Finnish M1

Ảnh hưởng đến môi trường

Các giai đoạn vòng đời A1 đến C4 từ EPD, phù hợp với tiêu chuẩn ISO 14025 / EN 15804

kg CO₂ equiv/m²
Hygiene Clinic E
2,2

Khả năng tái chế

Mức độ tái chế sau sử dụng tối thiểu
45%
Khả năng tái chế
Hoàn toàn có thể tái chế

An toàn phòng hỏa

Lõi bông thủy tinh của tấm trần được kiểm tra và phân loại không bắt lửa theo tiêu chuẩn EN ISO 1182

Quốc gia
Cấp độ
Quốc gia
Tiêu chuẩn
Cấp độ
Châu Âu
EN 13501-1
A2-s1,d0

Khả năng chống ẩm

Cấp C, độ ẩm tương đối 95% và 30°C, theo tiêu chuẩn EN 13964:2014

Hiệu quả ánh sáng

Màu White 500, mã màu NCS gần nhất là S 0500-N, 84% ánh sáng phản xạ.

Khả năng làm sạch

Lau bụi hàng ngày. Lau bằng khăn ẩm hàng tuần. Làm sạch nâng cao: Chịu được việc sử dụng hơi hydro peroxide và tương thích với khử trùng UV-C, BIFMA HCF 8.1-2019

Làm sạch nâng cao

Chịu được việc sử dụng hơi hydro peroxide và tương thích với khử trùng UV-C, BIFMA HCF 8.1-2019

Khả năng chống nấm mốc và vi khuẩn

Array, Array

Tiêu chuẩn/ Phương pháp
ISO 846 A
0
ISO 846 C
0

Phòng sạch

Array, Array, Array

Standard/Method
Cấp độ
ISO 14644
Lớp sạch hạt
ISO 4
NF S 90-351
Lớp vi sinh
M1/ phần 4
NF S 90-351
Động học loại bỏ hạt
CP(0,5) 5

Tính tiếp cận

Các tấm trần có thể tháo dỡ dễ dàng. Độ sâu tháo dỡ tối thiểu theo sơ đồ lắp đặt.

Lắp đặt

Lắp đặt theo sơ đồ, hướng dẫn và bản vẽ kỹ thuật. Tham khảo thêm thông tin về độ sâu của toàn bộ hệ thống theo hướng dẫn lắp đặt.

Trọng lượng hệ thống

Trọng lượng của hệ thống (bao gồm cả hệ thống khung xương treo trần) khoảng 2,5kg/m2

Đặc tính cơ học

Tham khảo bảng tải trọng tối đa và chịu tải tối thiểu, yêu cầu chức năng, đặc tính cơ học trên website: www.ecophon.com.

Sơ đồ lắp đặt
Tải trọng tối đa (N)
Chịu tải tối thiểu (N)
M339 - 600x600x15
50
160
M339 - 1200x600x15
50
160

Nhãn CE

Hệ thống trần Ecophon được cấp nhãn CE theo tiêu chuẩn châu Âu EN13964:2014. Các sản phẩm xây dựng được dán nhãn CE đều được thể hiện trong thông báo DOP cho phép khách hàng và người sử dụng có thể dễ dàng kiểm tra, đối chiếu hiệu quả sản phẩm có sẵn tại thị trường châu Âu.

Tham khảo thêm

.