Ecophon Hygiene Advance™ A

Ecophon Hygiene Advance A là hệ thống trần tiêu âm có thiết kế lộ xương, giúp duy trì quá trình làm sạch và khử trùng tiên tiến hàng ngày với các hóa chất mạnh. Sản phẩm phù hợp với các điều kiện yêu cầu khắt khe nhất. Có sẵn hệ thống xương chống ăn mòn C3 cho các khu vực ẩm ướt và hệ thống xương chống ăn mòn C4 cho các khu vực liên tục ẩm ướt.

• Khả năng hút âm cấp A

• Tấm được bao bọc bởi lớp phim Advance không thấm nước

• Sử dụng cho những khu vực ẩm ướt và vệ sinh tiên tiến hàng ngày với hóa chất mạnh

Ecophon Hygiene Advance™ A
Tải xuống

E-Tools

Videos
Hình dáng
Kích thước, mm
Khung xương
600x600x20
T24
600x600x40
T24
1200x600x20
T24
1200x600x40
T24

 Advance 

Bề mặt Advance Film là lớp phim chất lượng cao không thấm nước, chống bám bụi và có thể chịu được hầu hết các loại hóa chất. Bề mặt phù hợp cho những khu vực có nguy cơ nhiễm bẩn cao và yêu cầu vệ sinh hàng ngày.

White 141

Mã màu NCS gần nhất là: Mã màu NCS gần nhất: NCS S 1000-N

Ánh sáng phản xạ: 73%

Lắp đặt
Phương pháp lắp đặt
Kích thước, mm
M246C4 - Trần treo

600x600x20

600x600x40

1200x600x20

1200x600x40

M252C3 - Trần treo

600x600x20

600x600x40

1200x600x20

1200x600x40

M246C4

M252C3

Chọn phương thức lắp đặt
Stt
Name
Amount
Âm học

Tấm kỹ thuật Hygiene Advance Technical không có hiệu quả xác định liên quan đến khả năng hút âm. Kết quả kiểm tra theo tiêu chuẩn EN ISO 354. Phân loại cấp độ theo tiêu chuẩn EN ISO 11654 và giá trị đơn lẻ cho hệ số suy giảm tiếng ồn NRC và hệ số hút âm trung bình SAA theo tiêu chuẩn ASTM C 423.

— Hygiene Advance A 20 mm, 200 mm o.d.s.

 Hygiene Advance A 40 mm, 200 mm o.d.s.

o.d.s = độ sâu của toàn hệ thống

αp, Hệ số hút âm thực tế

Độ dày, mm
o.d.s. mm
125 Hz
250 Hz
500 Hz
1000 Hz
2000 Hz
4000 Hz
αw
Cấp độ hút âm
20
200
0,40
0,70
0,75
0,85
0,95
0,75
0,85
B
40
200
0,45
0,75
0,90
0,95
0,95
0,70
0,90
A
Độ dày, mm
o.d.s. mm
NRC
SAA
20
200
0,80
0,76
20
400
0,80
0,79
40
200
0,75
0,76
40
400
0,75
0,76
Độ dày, mm
Độ rõ, ASTM E1111, ASTM E1110
Mức chênh lệch cách âm theo phương ngang chuẩn hóa có trọng số, ISO 10848-2
Cấp độ suy giảm âm, ASTM 1414, ASTM E413
Đặc tính kỹ thuật

Chất lượng không khí trong phòng

<p></p>
Chứng nhận/Nhãn
Eurofins Indoor Air Comfort®
IAC Gold
French VOC
A+
Finnish M1

Ảnh hưởng đến môi trường

Các giai đoạn vòng đời A1 đến C4 từ EPD, phù hợp với tiêu chuẩn ISO 14025 / EN 15804

kg CO₂ equiv/m²
Advance A 20mm
9,32
Advance A 40mm
16,23

Khả năng tái chế

Mức độ tái chế sau sử dụng tối thiểu
59%
Khả năng tái chế
Hoàn toàn có thể tái chế

An toàn phòng hỏa

Lõi bông thủy tinh của tấm trần được kiểm tra và phân loại không bắt lửa theo tiêu chuẩn EN ISO 1182

Quốc gia
Cấp độ
Quốc gia
Tiêu chuẩn
Cấp độ
Châu Âu
EN 13501-1
A2-s1,d0

Khả năng chống ẩm

Cấp C, độ ẩm tương đối 95% và 30°C, theo tiêu chuẩn EN 13964:2014

Hiệu quả ánh sáng

Màu White 141, mã màu NCS gần nhất là S 1000-N, 73% ánh sáng phản xạ. Chú ý: Có sự khác biệt nhỏ về độ lóa và bề mặt giữa tấm Hygiene Advance và tấm kỹ thuật Hygiene Advance Technical.

Khả năng làm sạch

Lau bụi hàng ngày. Lau bằng khăn ẩm hàng tuần. Làm sạch nâng cao: Làm sạch áp suất cao/ thấp bằng nước và làm sạch hơi nước. Chịu được việc xử dụng hơi hydro peroxide và tương thích với chất khử trụng UV-C, BIFMA HCF 8.1-2019.

Làm sạch nâng cao

Làm sạch áp suất cao/ thấp bằng nước và làm sạch hơi nước. Chịu được việc xử dụng hơi hydro peroxide và tương thích với chất khử trụng UV-C, BIFMA HCF 8.1-2019.

Khả năng chống nấm mốc và vi khuẩn

Array, Array

Tiêu chuẩn/ Phương pháp
ISO 846 A
1
ISO 846 C
0

Phòng sạch

Array, Array, Array

Standard/Method
Cấp độ
ISO 14644
Lớp sạch hạt
ISO 3
NF S 90-351
Lớp vi sinh
M1/mục 4
NF S 90-351
Động học loại bỏ hạt
CP(0,5) 1

Tính tiếp cận

Các tấm trần có thể tháo dỡ dễ dàng. Độ sâu tháo dỡ tối thiểu theo sơ đồ lắp đặt. Các tấm được khóa bằng kẹp chuyên dụng Hygiene clip cho phép việc vệ sinh đạt hiệu quả. Kẹp có thể dễ dàng tháo dỡ từ trên trần nhà. Kẹo Democlips 20 C4 có sẵn để đơn giản hóa việc tiếp cận với khoảng trống trần nhà.

Lắp đặt

Lắp đặt theo sơ đồ, hướng dẫn và bản vẽ. Các tấm cắt phải được bọc kín bằng băng dính chuyên dụng Hygiene Advance Tape. Sự xâm nhập phải được dán kỹ bằng keo dán phù hợp.

Trọng lượng hệ thống

Trọng lượng của hệ thống (bao gồm cả hệ thống khung xương treo trần) khoảng 3kg/m2 (tấm dày 20mm) và 4,5kg/m2 (tấm dày 40mm)..

Đặc tính cơ học

Tham khảo bảng tải trọng tối đa và chịu tải tối thiểu, yêu cầu chức năng, đặc tính cơ học trên website: www.ecophon.com.

Sơ đồ lắp đặt
Tải trọng tối đa (N)
Chịu tải tối thiểu (N)
M246C4 - 600x600x20
40
160
M246C4 - 600x600x40
40
160
M246C4 - 1200x600x20
40
160
M246C4 - 1200x600x40
40
160
M252C3 - 600x600x20
40
160
M252C3 - 600x600x40
40
160
M252C3 - 1200x600x20
40
160
M252C3 - 1200x600x40
40
160

Nhãn CE

Hệ thống trần Ecophon được cấp nhãn CE theo tiêu chuẩn châu Âu EN13964:2014. Các sản phẩm xây dựng được dán nhãn CE đều được thể hiện trong thông báo DOP cho phép khách hàng và người sử dụng có thể dễ dàng kiểm tra, đối chiếu hiệu quả sản phẩm có sẵn tại thị trường châu Âu.

Tham khảo thêm

.