Ecophon Focus™ Flexiform A

Ecophon Flexiform A là hệ thống trần tiêu âm phẳng và được định hình ngay tại công trình theo định dạng cong lồi hoặc cong lõm bằng hệ thống khung xương đồng bộ đặc biệt đi kèm. Sản phẩm được sử dụng cho những không gian mong muốn trần cong hoặc kích thước của các hệ thống phía trên trần treo không tương thích.

• Hút âm cấp A

• Các cạnh để tự nhiên

• Các tấm trần có thể định hình linh hoạt ngay tại công trình

 

Ecophon Focus™ Flexiform A
Tải xuống

E-Tools

Videos
Hình dáng
Kích thước, mm
Khung xương
1200x600x30
T24
1600x600x30
T24
2000x600x30
T24
2400x600x30
T24

Akutex FT

Akutex FT là bề mặt hiện đại nhất và cũng là bề mặt có nhiều sự lựa chọn màu sắc nhất của hãng Ecophon với 22 màu đơn sắc được lấy cảm hứng từ thiên nhiên.

Bề mặt Akutex FT kết hợp với lõi bông thủy tinh mang đến khả năng hút âm ưu việt. So với bề mặt Akutex T, bề mặt Akutex FT có kích thước lỗ trung bình nhỏ hơn một nửa, đồng nghĩa với số lượng lỗ tang gấp đôi nhưng vẫn giữ được các đặc tính hút âm vượt trội. Nhờ kích thước lỗ nhỏ, bề mặt Akutex FT có khả năng chống bám bẩn tốt hơn và dễ dàng vệ sinh hơn. Lưu ý: màu sắc có sự khác nhau nhẹ giữa các đợt sản xuất cũng như vậy, màu sắc giữa bản in và bản thực tế cũng sẽ có sự khác nhau nhẹ.

White Frost

Mã màu NCS gần nhất là: Mã màu NCS gần nhất: S 0500-N

Ánh sáng phản xạ: 85%

Lắp đặt
Phương pháp lắp đặt
Kích thước, mm
M31 - Tấm linh hoạt

1200x600x30

1600x600x30

M390

Chọn phương thức lắp đặt
Stt
Name
Amount
Âm học

Kết quả kiểm tra theo tiêu chuẩn EN ISO 354. Phân loại cấp độ theo tiêu chuẩn EN ISO 11654 và giá trị đơn lẻ cho hệ số suy giảm tiếng ồn NRC và hệ số hút âm trung bình SAA theo tiêu chuẩn ASTM C 423.

 Focus Flexiform A 30 mm, 200 mm o.d.s.

o.d.s = độ sâu của toàn hệ thống

αp, Hệ số hút âm thực tế

Độ dày, mm
o.d.s. mm
125 Hz
250 Hz
500 Hz
1000 Hz
2000 Hz
4000 Hz
αw
Cấp độ hút âm
30
200
0,40
0,90
0,90
0,85
0,90
0,80
0,90
A
Độ dày, mm
Độ rõ, ASTM E1111, ASTM E1110
Mức chênh lệch cách âm theo phương ngang chuẩn hóa có trọng số, ISO 10848-2
Cấp độ suy giảm âm, ASTM 1414, ASTM E413
20
24
25
Đặc tính kỹ thuật

Chất lượng không khí trong phòng

<p></p>
Chứng nhận/Nhãn
Eurofins Indoor Air Comfort®
IAC
French VOC
A
Finnish M1

Ảnh hưởng đến môi trường

Các giai đoạn vòng đời A1 đến C4 từ EPD, phù hợp với tiêu chuẩn ISO 14025 / EN 15804

kg CO₂ equiv/m²
Focus Flexiform A
3,1

Khả năng tái chế

Mức độ tái chế sau sử dụng tối thiểu
39%
Khả năng tái chế
Hoàn toàn có thể tái chế

An toàn phòng hỏa

Lõi bông thủy tinh của tấm trần được kiểm tra và phân loại không bắt lửa theo tiêu chuẩn EN ISO 1182

Quốc gia
Cấp độ
Quốc gia
Tiêu chuẩn
Cấp độ
Châu Âu
EN 13501-1
A2-s1,d0

Khả năng chống ẩm

Cấp C, độ ẩm tương đối 95% và 30°C, theo tiêu chuẩn EN 13964:2014

Hiệu quả ánh sáng

Màu White Frost, mã màu NCS gần nhất là S 0500-N, 85% ánh sáng phản xạ. Độ lóa <1

Khả năng làm sạch

Lau bụi hàng ngày. Lau bằng khăn ẩm hàng tuần

Tính tiếp cận

Các tấm trần có thể tháo dỡ dễ dàng.

Lắp đặt

Lắp đặt theo sơ đồ, hướng dẫn và bản vẽ. Lưu ý: Ánh sáng tới cực mạnh, gần cửa sổ hoặc các nguồn sáng khác có thể tạo ra hiệu ứng bóng không mong muốn phía trên bề mặt hệ thống trần cong)

Trọng lượng hệ thống

Trọng lượng của hệ thống khoảng 3kg/m2, phụ thuộc vào phương pháp lắp đặt.

Đặc tính cơ học

Tải trọng bổ sung phải được cố định với trần nhà.

Sơ đồ lắp đặt
Tải trọng tối đa (N)
Chịu tải tối thiểu (N)
M31 - 1200x600x30
0
160
M31 - 1600x600x30
0
160
M31 - 2000x600x30
0
160
M31 - 2400x600x30
0
160
M31ec - 1200x600x30
0
160
M31ec - 1600x600x30
0
160
M31ec - 2000x600x30
0
160
M31ec - 2400x600x30
0
160
M31ic - 1200x600x30
0
160
M31ic - 1600x600x30
0
160
M31ic - 2000x600x30
0
160
M31ic - 2400x600x30
0
160

Nhãn CE

Hệ thống trần Ecophon được cấp nhãn CE theo tiêu chuẩn châu Âu EN13964:2014. Các sản phẩm xây dựng được dán nhãn CE đều được thể hiện trong thông báo DOP cho phép khách hàng và người sử dụng có thể dex dàng kiểm tra, đối chiếu hiệu quả sản phẩm có sẵn tại thị trường châu Âu.

Tham khảo thêm

.