Ecophon Akusto™ Wall C Akutex HS

Ecophon Akusto Wall C – Akutex HS là hệ thống tường tiêu âm có thiết kế giấu xương với các cạnh vát tạo rãnh hẹp giữa các tấm. Sản phẩm phù hợp với các khu vực bể bơi, những nơi có độ ẩm cao, khả năng ăn mòn và tiếp xúc với nước trực tiếp.

• Hút âm cấp A

• Các cạnh được sơn

• Chống thấm nước

Ecophon Akusto™ Wall C Akutex HS
Hình dáng
Kích thước, mm
Khung xương
2700x600x40
Khung xương Thịnline

Akutex HS

Akutex HS là bề mặt sơn, chống bám bẩn dành cho các dòng trần sạch, ứng dụng cho các khu vực yêu cầu cao về làm sạch ướt. Bề mặt có thể chịu được các chất tẩy rửa và khử trùng phổ biến. Do đó, nó phù hợp cho những khu vực có nguy cơ nhiễm bẩn và cần phải làm sạch ướt thường xuyên như nhà máy chế biến thực phẩm, giải khát.

White 500

Mã màu NCS gần nhất là: Mã màu NCS gần nhất: NCS S 0500-N

Ánh sáng phản xạ: 82%

Lắp đặt
Phương pháp lắp đặt
Kích thước, mm
M505C4

2700x600x40

M505C4

Chọn phương thức lắp đặt
Stt
Name
Amount
Âm học

Kết quả kiểm tra theo tiêu chuẩn EN ISO 354. Phân loại cấp độ theo tiêu chuẩn EN ISO 11654.

— Akusto Wall C Akutex HS 40 mm, 60 mm o.d.s.

o.d.s = độ sâu của toàn hệ thống

αp, Hệ số hút âm thực tế

Độ dày, mm
o.d.s. mm
125 Hz
250 Hz
500 Hz
1000 Hz
2000 Hz
4000 Hz
αw
Cấp độ hút âm
40
60
0,30
0,85
0,95
0,95
1,0
0,95
1,0
A
Độ dày, mm
Độ rõ, ASTM E1111, ASTM E1110
Mức chênh lệch cách âm theo phương ngang chuẩn hóa có trọng số, ISO 10848-2
Cấp độ suy giảm âm, ASTM 1414, ASTM E413
Đặc tính kỹ thuật

Chất lượng không khí trong phòng

<p></p>
Chứng nhận/Nhãn
Eurofins Indoor Air Comfort®
IAC
French VOC
A
Finnish M1

Ảnh hưởng đến môi trường

Các giai đoạn vòng đời A1 đến C4 từ EPD, phù hợp với tiêu chuẩn ISO 14025 / EN 15804

kg CO₂ equiv/m²
Akusto Wall C - Akutex HS
7,77

Khả năng tái chế

Mức độ tái chế sau sử dụng tối thiểu
60%
Khả năng tái chế
Hoàn toàn có thể tái chế

An toàn phòng hỏa

Lõi bông thủy tinh của tấm trần được kiểm tra và phân loại không bắt lửa theo tiêu chuẩn EN ISO 1182

Quốc gia
Cấp độ
Quốc gia
Tiêu chuẩn
Cấp độ
Châu Âu
EN 13501-1
A2-s1,d0

Khả năng chống ẩm

Cấp C, độ ẩm tương đối 95% và 30°C, theo tiêu chuẩn EN 13964:2014

Hiệu quả ánh sáng

Màu White 500, mã màu NCS gần nhất là S 0500-N, 84% ánh sáng phản xạ

Khả năng làm sạch

Lau bụi hàng ngày, lau bằng khăn ẩm hàng tuần.

Tính tiếp cận

Các tấm không thể tháo dỡ ngoại trừ khu vực lắp đặt được lựa chọn. Tham khảo thêm chi tiết lắp đặt.

Lắp đặt

Lắp đặt theo sơ đồ, hướng dẫn và bản vẽ. Thông tin liên quan đến độ sâu của toàn hệ thống vui lòng xem bảng chi tiết lắp đặt. Hệ thống tường không nên lắp đặt phía sau khung thành hoặc những khu vực tương tự, nơi thường xuyên phải chịu những cú sút bóng mạnh. Trong những trường hợp như vậy, nên sử dụng lưới bảo vệ phía trước hệ thống tường.

Trọng lượng hệ thống

Trọng lượng của hệ thống (bao gồm cả hệ thống khung xương tường) khoảng 5kg/m2.

Đặc tính cơ học

Tham khảo các yêu cầu chức năng, đặc tính cơ học trên website: www.ecophon.com

Sơ đồ lắp đặt
Tải trọng tối đa (N)
Chịu tải tối thiểu (N)

Nhãn CE

Hệ thống trần Ecophon được cấp nhãn CE theo tiêu chuẩn châu Âu EN13964:2014. Các sản phẩm xây dựng được dán nhãn CE đều được thể hiện trong thông báo DOP cho phép khách hàng và người sử dụng có thể dễ dàng kiểm tra, đối chiếu hiệu quả sản phẩm có sẵn tại thị trường châu Âu.

Tham khảo thêm

.