Ecophon Advantage™ A

Ecophon Advantage A là hệ thống trần tiêu âm có thiết kế lộ xương với mỗi cạnh đều có thể tháo dỡ dễ dàng để dễ dàng tiếp cận được hệ thống trần phía trên. Sản phẩm được sử dụng cho các khu vực yêu cầu trần treo dễ lắp đặt và đáp ứng các yêu cầu chức năng tiêu chuẩn.

• Hút âm cấp A

• Các cạnh để tự nhiên hoặc sơn hoàn thiện

• Dễ dàng lắp đặt và tháo dỡ

Ecophon Advantage™ A
Tải xuống

E-Tools

Hình dáng
Kích thước, mm
Khung xương
600x600x15
Connect T15, Connect T24
1200x600x15
Connect T15, Connect T24

Advantage 

Bề mặt Advantage là bề mặt sơn có chứa sơn gốc nước mà không có bất kỳ chất phụ gia độc hại nào. Bề mặt phù hợp để lau khô và hút bụi.

White 500

Mã màu NCS gần nhất là: NCS S 0500-N

Ánh sáng phản xạ: 83%

Lắp đặt
Phương pháp lắp đặt
Kích thước, mm
M119 - Suspended ceiling

600x600x15

1200x600x15

M119

Chọn phương thức lắp đặt
Stt
Name
Amount
Âm học

Kết quả kiểm tra theo tiêu chuẩn EN ISO 354. Phân loại cấp độ theo tiêu chuẩn EN ISO 11654 và giá trị đơn lẻ cho hệ số suy giảm tiếng ồn NRC và hệ số hút âm trung bình SAA theo tiêu chuẩn ASTM C 423.

··· Advantage A 15 mm, 50 mm o.d.s.

 Advantage A 15 mm, 200 mm o.d.s.

o.d.s = độ sâu của toàn hệ thống

αp, Hệ số hút âm thực tế

Độ dày, mm
o.d.s. mm
125 Hz
250 Hz
500 Hz
1000 Hz
2000 Hz
4000 Hz
αw
Cấp độ hút âm
15
50
0,10
0,35
0,80
1,0
1,0
1,0
0,65
C
15
200
0,40
0,85
1,0
0,90
1,0
1,0
1,0
A
Độ dày, mm
o.d.s. mm
NRC
SAA
15
50
0,80
0,81
15
400
0,85
0,88
Độ dày, mm
Độ rõ, ASTM E1111, ASTM E1110
Mức chênh lệch cách âm theo phương ngang chuẩn hóa có trọng số, ISO 10848-2
Cấp độ suy giảm âm, ASTM 1414, ASTM E413
Đặc tính kỹ thuật

Chất lượng không khí trong phòng

<p></p>
Chứng nhận/Nhãn
Eurofins Indoor Air Comfort®
IAC
French VOC
A
Finnish M1

Ảnh hưởng đến môi trường

Các giai đoạn vòng đời A1 đến C4 từ EPD, phù hợp với tiêu chuẩn ISO 14025 / EN 15804

kg CO₂ equiv/m²
Advantage A
1,98

Khả năng tái chế

Mức độ tái chế sau sử dụng tối thiểu
48%
Khả năng tái chế
Khả năng tái chế Hoàn toàn có thể tái chế

An toàn phòng hỏa

Lõi bông thủy tinh của tấm trần được kiểm tra và phân loại không bắt lửa theo tiêu chuẩn EN ISO 1182

Quốc gia
Cấp độ
Quốc gia
Tiêu chuẩn
Cấp độ
Châu Âu
EN 13501-1
A2-s1,d0

Khả năng chống ẩm

Cấp C, độ ẩm tương đối 95% và 30°C, theo tiêu chuẩn EN 13964:2014

Hiệu quả ánh sáng

Màu White 500, mã màu NCS gần nhất là S 0500-N, 83% ánh sáng phản xạ. (Tấm được lắp đặt phù hợp với khe hẹp phía sau tấm để đảm bảo bề mặt đẹp nhất).

Khả năng làm sạch

Lau bụi hàng ngày. Lau bằng khăn ẩm hàng tuần

Tính tiếp cận

Các tấm trần có thể tháo dỡ dễ dàng. Độ sâu tháo dỡ tối thiểu theo sơ đồ lắp đặt.

Lắp đặt

Lắp đặt theo sơ đồ, hướng dẫn và bản vẽ. Thông tin liên quan đến độ sâu của toàn hệ thống vui lòng xem bảng chi tiết lắp đặt.

Trọng lượng hệ thống

Trọng lượng của hệ thống (bao gồm cả hệ thống khung xương treo trần) khoảng 2,5kg/m2.

Đặc tính cơ học

Tham khảo bảng tải trọng tối đa và chịu tải tối thiểu, yêu cầu chức năng, đặc tính cơ học trên website: www.ecophon.com.

Sơ đồ lắp đặt
Tải trọng tối đa (N)
Chịu tải tối thiểu (N)
M119 - 600x600x15
50
160
M119 - 1200x600x15
50
160
M271 - 1200x1200x15
50
160

Nhãn CE

Hệ thống trần Ecophon được cấp nhãn CE theo tiêu chuẩn châu Âu EN13964:2014. Các sản phẩm xây dựng được dán nhãn CE đều được thể hiện trong thông báo DOP cho phép khách hàng và người sử dụng có thể dễ dàng kiểm tra, đối chiếu hiệu quả sản phẩm có sẵn tại thị trường châu Âu.

Tham khảo thêm

.